khỉ rú

khỉ rú

Tiếng gọi đàn của khỉ rú có thể vang xa vài cây số.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài khỉ lớn: "khỉ " tên gọi của một loài khỉ cỡ lớn, thuộc họ khỉ nhện, sốngcác khu rừng nhiệt đới Trung Nam Mỹ. Chúng nổi tiếng với tiếng kêu to, vang xa, có thể nghe thấy từ vài km.
    • Đặc điểm sinh học: Loài khỉ này bộ lông dày, đuôi dài khỏe, có thể cầm nắm như tay. Con đực thường bộ lông đen hoặc nâu sẫm, con cái con non màu sáng hơn.
dụ sử dụng
  • (Loài khỉ lớn này tập tính sống theo nhóm.)
  • (Âm thanh đặc trưng của loài khỉ này có thể nghe thấy từ xa.)
  • (Thức ăn chính của loài khỉ này thực vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khỉ đen": một phân loài của khỉ với bộ lông đen tuyền.

    • Khỉ đen loài đặc hữu của rừng Amazon. (Phân loài này chỉ vùng rừng Amazon.)
  • "khỉ nâu": phân loài bộ lông màu nâu hoặc hung đỏ.

    • Khỉ nâu thường sốngvùng đất thấp ẩm ướt. (Phân loài này ưa môi trường sống ẩm thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Khỉ : tên gọi khác của "khỉ " trong tiếng Việt, dựa trên đặc điểm tiếng kêu to.

    • Khỉ một trong những loài động vật tiếng kêu lớn nhất thế giới. (Tên gọi này nhấn mạnh khả năng phát ra âm thanh của loài.)
  • Khỉ nhện: một loài khỉ khác cùng họ, đuôi dài khéo léo nhưng tiếng kêu không to bằng khỉ .

    • Khỉ nhện khỉ thường sốngcùng một khu vực rừng. (Hai loài môi trường sống tương tự nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Khỉ : tên gọi phổ biến trong tiếng Việt, đồng nghĩa hoàn toàn với "khỉ ".
  • Howler monkey: tên tiếng Anh của loài này, thường được dùng trong tài liệu khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • Kêu như khỉ : thành ngữ chỉ tiếng kêu hoặc âm thanh rất to, chói tai.
    • Đám trẻ con kêu như khỉ ngoài sân. (Tiếng kêu ồn ào, vang xa như tiếng của loài khỉ này.)